Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 63 420,46
-0,02%
+2,76%
-5,74%
$ 1,27T
$ 12,26K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0,08681
-0,13%
+3,44%
-7,49%
$ 14,78B
$ 242,91M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 455,04
+2,04%
+8,52%
-23,39%
$ 7,57B
$ 25,13K
4
Monero
Monero
XMR
$ 315,13
-0,10%
+3,82%
-4,69%
$ 5,81B
$ 9,91K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 210,9
+0,38%
-5,23%
-25,64%
$ 4,21B
$ 102,32K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 43,45
+0,16%
+4,40%
-10,05%
$ 3,35B
$ 127,07K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7,14
+0,42%
+3,02%
-7,25%
$ 1,12B
$ 35,40K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0,03238
-0,34%
+7,70%
+11,17%
$ 891,79M
$ 37,04M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0,0785
-0,32%
-0,38%
-0,41%
$ 607,30M
$ 11,70M
10
DASH
DASH
DASH
$ 36,73
+0,03%
+0,96%
-4,25%
$ 469,72M
$ 54,24K
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 12,17
+0,08%
+3,04%
-15,38%
$ 244,68M
$ 4,50K
12
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0,04613
-0,04%
+4,21%
-7,76%
$ 241,18M
$ 1,99M
13
Decred
Decred
DCR
$ 12,427
+0,35%
+0,83%
-16,63%
$ 217,41M
$ 6,67K
14
ZANO
ZANO
ZANO
$ 8,893
+0,09%
+3,00%
-10,35%
$ 136,59M
$ 75,81K
15
XEC
XEC
XEC
$ 0,000005549
-0,56%
+3,40%
-14,26%
$ 110,88M
$ 10,12B
16
Xphere
Xphere
XP
$ 0,033781
+1,33%
-1,19%
+13,79%
$ 93,83M
$ 11,14M
17
Nock
Nock
NOCK
$ 0,04265
-0,93%
-2,20%
-10,34%
$ 93,44M
$ 3,63M
18
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0,0951
-0,73%
+1,71%
-15,44%
$ 71,46M
$ 32,11K
19
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0,004351
+0,05%
+4,92%
-10,50%
$ 70,91M
$ 14,35M
20
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0,0000004549
-0,68%
+1,85%
-1,00%
$ 63,08M
$ 444,31B
21
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0,2757
+1,03%
-3,43%
-25,85%
$ 54,10M
$ 245,62K
22
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0,001082
-0,55%
+3,92%
-10,10%
$ 53,12M
$ 55,52M
23
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0,00261425
+0,49%
-8,08%
-14,43%
$ 47,96M
$ 4,23M
24
Verge
Verge
XVG
$ 0,00259
-0,08%
+4,36%
-15,74%
$ 43,09M
$ 47,73M
25
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0,3948
-0,10%
+0,41%
-2,26%
$ 40,86M
$ 154,10K
26
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0,0007145
-0,25%
+3,67%
-15,43%
$ 40,16M
$ 74,59M
27
Verus
Verus
VRSC
$ 0,418256
0,00%
-3,83%
+2,39%
$ 33,63M
$ 2,47K
28
MimbleWimbleCoin
MimbleWimbleCoin
MWC
$ 2,84
-1,73%
+29,95%
-17,20%
$ 30,94M
$ 93,49K
29
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0,968924
-1,52%
-3,45%
-24,30%
$ 28,55M
$ 592,25K
30
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0,2342
-0,21%
+5,29%
-13,28%
$ 25,34M
$ 276,15K
31
Flux
Flux
FLUX
$ 0,05282
-0,17%
+4,56%
-15,37%
$ 21,81M
$ 1,16M
32
Ergo
Ergo
ERG
$ 0,2146
+0,19%
+1,23%
-15,92%
$ 17,84M
$ 275,51K
33
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0,01528
-0,20%
+0,26%
-6,54%
$ 15,97M
$ 699,44K
34
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0,4684
+0,56%
-34,86%
+15,00%
$ 15,61M
$ 5,28M
35
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0,7473
-0,63%
+4,40%
-14,65%
$ 13,90M
$ 141,54K
36
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0,01674
-0,47%
-5,08%
-20,13%
$ 13,16M
$ 4,99M
37
PEP
PEP
PEP
$ 0,0001142
0,00%
-5,25%
-6,81%
$ 11,69M
$ 11,93M
38
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0,069216
+1,87%
+2,10%
-6,87%
$ 7,28M
$ 7,74K
39
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0,0005
+0,20%
+0,20%
-3,47%
$ 7,07M
$ 28,43M
40
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0,2314
0,00%
+3,17%
-7,92%
$ 7,00M
$ 138,31K
41
Bytecoin
Bytecoin
BCN
$ 3,498E-5
0,00%
-0,01%
-2,70%
$ 6,44M
--
42
TXC
TXC
TXC
$ 0,101
0,00%
-2,88%
-9,01%
$ 6,36M
$ 247,69K
43
Grin
Grin
GRIN
$ 0,02671728
0,00%
-3,61%
-11,13%
$ 6,22M
$ 10,00K
44
Goldcoin
Goldcoin
GLC
$ 0,00519266
0,00%
0,00%
0,00%
$ 5,95M
$ 25,88
45
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0,329564
0,00%
+29,17%
+3,14%
$ 5,77M
$ 4,38K
46
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0,03551
+0,62%
+3,81%
+5,32%
$ 4,73M
$ 2,42M
47
Diamond
Diamond
DMD
$ 1,14
-0,87%
+2,94%
-9,52%
$ 4,33M
$ 50,00K
48
MINIMA
MINIMA
MINIMA
$ 0,00777
+0,39%
+8,53%
-11,42%
$ 4,29M
$ 5,42M
49
Gram
Gram
GRAM
$ 0,00172853
+0,73%
-11,30%
+3,61%
$ 4,22M
$ 50,09K
50
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0,00451
0,00%
+2,94%
-4,51%
$ 4,08M
$ 244,61K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 132 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1312.27B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, XCP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 49.00% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 132 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1312.27B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.