Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 53,9
+0,26%
-1,28%
-6,72%
$ 13,73B
$ 40,43K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2,1524
+1,38%
-4,16%
+1,31%
$ 547,28M
$ 171,90K
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1,416
+0,63%
-2,86%
-9,15%
$ 244,18M
$ 220,75K
4
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0,05463
-0,66%
+0,13%
-3,96%
$ 105,47M
$ 954,60K
5
SNX
SNX
SNX
$ 0,2098
+0,43%
-0,38%
-4,12%
$ 72,90M
$ 761,80K
6
Derive
Derive
DRV
$ 0,0963
+0,10%
-7,23%
-17,41%
$ 71,02M
$ 615,75K
7
GMX
GMX
GMX
$ 6,607
+0,70%
-3,68%
-3,43%
$ 69,25M
$ 8,16K
8
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0,182168
0,00%
+0,00%
-0,03%
$ 63,29M
$ 3,45K
9
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0,2548
-0,04%
-6,70%
-5,87%
$ 35,35M
$ 377,59K
10
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3,92
0,00%
--
0,00%
$ 32,02M
$ 53,44
11
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0,01796
-0,82%
-9,66%
-8,67%
$ 31,90M
$ 1,72M
12
UMA
UMA
UMA
$ 0,3254
-0,21%
-8,80%
-9,81%
$ 29,59M
$ 181,68K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0,08197
+0,45%
-3,13%
-9,15%
$ 26,72M
$ 943,95K
14
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2 693,96
0,00%
--
0,00%
$ 23,94M
$ 785,93
15
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0,06561
-0,18%
-1,35%
-12,79%
$ 21,70M
$ 2,16M
16
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0,01138
0,00%
-3,13%
-10,26%
$ 21,65M
$ 5,02M
17
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0,09408
+0,55%
-3,93%
-11,96%
$ 21,36M
$ 709,23K
18
Based
Based
BASED
$ 0,07954
-0,89%
+0,56%
+3,77%
$ 18,82M
$ 3,20M
19
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0,01794
+0,11%
-1,85%
-5,49%
$ 16,57M
$ 3,39M
20
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0,01363694
+0,10%
-0,01%
-0,82%
$ 14,70M
$ 5,30
21
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0,4865
-0,04%
-1,62%
-10,12%
$ 11,43M
$ 118,93K
22
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2,1
0,00%
-0,01%
+12,90%
$ 7,98M
$ 493,88
23
heyAura
heyAura
ADX
$ 0,0533
+0,19%
-1,30%
-4,31%
$ 7,88M
$ 38,69K
24
Strike
Strike
STRIKE
$ 0,403805
-0,24%
+0,05%
-0,32%
$ 7,27M
$ 36,23K
25
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0,01105
+0,72%
-2,45%
-8,85%
$ 6,81M
$ 5,30M
26
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0,0373
0,00%
+2,46%
+6,84%
$ 6,19M
$ 236,58K
27
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0,007638
+0,54%
-1,69%
-0,68%
$ 5,85M
$ 9,01M
28
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0,303532
0,00%
--
+8,90%
$ 5,77M
$ 149,88
29
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0,053608
-0,06%
-0,01%
-3,65%
$ 4,82M
$ 994,42
30
sETH
sETH
SETH
$ 333,33
0,00%
--
0,00%
$ 3,86M
$ 1,20
31
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0,118324
+0,01%
-0,00%
+1,36%
$ 3,27M
$ 1,87K
32
dYdX
dYdX
ETHDYDX
$ 0,109376
-0,68%
-0,07%
-12,77%
$ 3,24M
$ 5,10M
33
Nereus
Nereus
NRS
$ 0,07249
0,00%
0,00%
-2,38%
$ 2,83M
--
34
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0,04968105
-0,01%
-0,00%
-0,40%
$ 2,64M
$ 6,00
35
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0,298809
+0,03%
0,00%
-6,08%
$ 2,52M
$ 1,23M
36
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0,00608
-0,16%
+2,18%
-3,18%
$ 2,51M
$ 796,69K
37
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0,00093721
+0,52%
-0,02%
-4,11%
$ 2,21M
$ 5,22K
38
Rails
Rails
RAILS
$ 0,050033
-0,01%
-0,00%
-17,14%
$ 1,68M
$ 4,17K
39
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0,08251
+1,18%
+0,03%
-9,73%
$ 1,58M
$ 6,00K
40
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0,0182986
0,00%
--
-2,21%
$ 1,52M
$ 2,52
41
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0,01942602
-0,31%
-0,03%
-6,37%
$ 1,41M
$ 57,70K
42
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0,00234367
+0,16%
-0,01%
-4,99%
$ 1,26M
$ 373,58
43
Thales
Thales
THALES
$ 0,160832
+0,14%
+0,01%
+6,99%
$ 1,21M
$ 586,97
44
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0,00171373
+0,27%
-0,02%
-7,99%
$ 1,06M
$ 66,44
45
Contango
Contango
TANGO
$ 0,00205664
0,00%
-0,00%
-3,65%
$ 941,12K
$ 0,07
46
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0,0568
-1,87%
+0,03%
-15,52%
$ 874,71K
$ 12,90K
47
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0,00113061
0,00%
--
0,00%
$ 746,20K
$ 55,49K
48
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 13,32
0,00%
-0,00%
-3,62%
$ 712,24K
$ 218,46
49
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0,002924
+0,41%
+1,25%
-11,85%
$ 618,80K
$ 19,97M
50
Offshift
Offshift
XFT
$ 0,052382
0,00%
--
+0,56%
$ 527,64K
$ 62,75

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 91 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $15.30B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, PARQ đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 10.52% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 91 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $15.30B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.