Top token Hệ sinh thái Ethereum theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,681.32
+0.32%
+4.79%
-11.11%
$ 203.55B
$ 269.57K
2
Tether
Tether
USDT
$ 0.999478
0.00%
-0.01%
+0.10%
$ 186.86B
$ 64.51B
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 607.25
+0.64%
+3.59%
-7.43%
$ 82.04B
$ 31.50K
4
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00014
0.00%
+0.01%
-0.10%
$ 75.70B
$ 66.06M
5
XRP
XRP
XRP
$ 1.1741
+1.13%
+4.53%
-3.28%
$ 72.94B
$ 44.45M
6
Lido Staked ETH
Lido Staked ETH
STETH
$ 1,682.99
+0.40%
+4.93%
-10.93%
$ 15.02B
$ 32.89
7
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08672
+0.65%
+4.53%
-6.82%
$ 14.82B
$ 247.77M
8
Sky Dollar
Sky Dollar
USDS
$ 1.0002
+0.08%
+0.11%
+0.01%
$ 10.72B
$ 98.72K
9
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.46
+0.21%
-0.62%
-5.68%
$ 8.70B
$ 2.23M
10
Wrapped stETH
Wrapped stETH
WSTETH
$ 2,095.93
+0.62%
+3.30%
-11.30%
$ 7.48B
$ 15.50M
11
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 63,352.67
+0.25%
+3.80%
-4.70%
$ 7.40B
$ 4.74
12
Wrapped Beacon ETH
Wrapped Beacon ETH
WBETH
$ 1,849.31
+0.08%
+3.29%
-11.65%
$ 6.22B
$ 5.77M
13
sUSDS
sUSDS
SUSDS
$ 1.099
0.00%
+0.00%
+0.09%
$ 6.20B
$ 22.06M
14
Canton Network
Canton Network
CC
$ 0.15915
+0.60%
-1.32%
+5.50%
$ 6.12B
$ 2.71M
15
Coinbase Wrapped BTC
Coinbase Wrapped BTC
CBBTC
$ 63,576
+0.20%
+2.09%
-5.26%
$ 5.56B
$ 671.13M
16
TONCOIN
TONCOIN
TON
$ 1.79
+1.30%
+9.37%
-7.51%
$ 4.81B
$ 2.87M
17
USD1
USD1
USD1
$ 0.99934
0.00%
-0.04%
-0.01%
$ 4.61B
$ 6.32M
18
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 0.9999
0.00%
-0.01%
-0.03%
$ 4.50B
$ 1.06M
19
WETH
WETH
WETH
$ 1,685.49
+0.01%
+3.25%
-11.65%
$ 4.36B
$ 12.18M
20
Aave v3 WETH
Aave v3 WETH
AWETH
$ 1,684.4
0.00%
+3.27%
-12.00%
$ 3.76B
$ 1.10M
21
Wrapped eETH
Wrapped eETH
WEETH
$ 1,853.06
0.00%
+4.22%
-11.04%
$ 2.93B
$ 0.17
22
Circle USYC
Circle USYC
USYC
$ 1.13
0.00%
0.00%
0.00%
$ 2.91B
$ 562.93K
23
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.999787
0.00%
-0.03%
+0.01%
$ 2.84B
$ 212.85M
24
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.1827
+0.01%
+10.11%
-13.27%
$ 2.84B
$ 2.52M
25
SHIBAINU
SHIBAINU
SHIB
$ 0.000004773
+0.67%
+3.96%
-7.90%
$ 2.82B
$ 231.30B
26
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.06207
+0.70%
+4.80%
+0.19%
$ 2.79B
$ 1.26M
27
Tether Gold
Tether Gold
XAUT
$ 4,320.85
+0.15%
+0.26%
-3.14%
$ 2.65B
$ 211.93M
28
Global Dollar
Global Dollar
USDG
$ 1.0
0.00%
-0.00%
+0.02%
$ 2.60B
$ 110.65M
30
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.12
-1.75%
+0.41%
-0.88%
$ 2.15B
$ 4.08M
31
PAX Gold
PAX Gold
PAXG
$ 4,333.62
+0.17%
+0.44%
-3.23%
$ 2.00B
$ 177.47M
32
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.5592
+5.67%
+18.82%
+38.14%
$ 1.86B
$ 4.47M
33
DEXE
DEXE
DEXE
$ 21.728
+0.64%
+10.43%
+21.58%
$ 1.83B
$ 12.58K
34
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.37289
+1.63%
+12.57%
+0.48%
$ 1.83B
$ 3.51M
35
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.55
-0.24%
+3.46%
-10.32%
$ 1.82B
$ 244.83K
36
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.05609
+0.45%
+2.57%
-5.83%
$ 1.78B
$ 4.17M
37
Ethena Staked USDe
Ethena Staked USDe
SUSDE
$ 1.23
0.00%
-0.00%
0.00%
$ 1.77B
$ 4.63M
38
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.999928
+0.02%
-0.01%
+0.01%
$ 1.68B
$ 137.61M
39
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.985
+0.71%
+4.66%
-9.27%
$ 1.67B
$ 970.32K
40
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 2.582
+0.63%
+3.50%
-8.01%
$ 1.60B
$ 103.21K
41
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001758
0.00%
-0.40%
-0.11%
$ 1.59B
$ 30.82B
42
OKB
OKB
OKB
$ 72.618
+0.34%
+3.25%
-12.91%
$ 1.53B
$ 1.01K
43
Humanity
Humanity
H
$ 0.4588
-12.60%
-27.31%
-18.69%
$ 1.52B
$ 5.74M
44
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05825
+0.27%
+3.11%
-12.75%
$ 1.36B
$ 978.91K
45
Decentralized USD
Decentralized USD
USDD
$ 0.9995
0.00%
0.00%
-0.04%
$ 1.36B
$ 342.79
46
syrupUSDC
syrupUSDC
SYRUPUSDC
$ 1.17
0.00%
+0.01%
0.00%
$ 1.33B
$ 2.45M
47
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.367
+0.21%
+3.16%
-20.35%
$ 1.32B
$ 526.44K
48
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.32552
-0.03%
-0.47%
-2.74%
$ 1.32B
$ 3.60M
49
Bitget Token
Bitget Token
BGB
$ 1.83687
-0.07%
+0.16%
-6.20%
$ 1.28B
$ 47.95K
50
Pepe
Pepe
PEPE
$ 0.000002838
+1.10%
+5.29%
-9.04%
$ 1.18B
$ 315.92B

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Ethereum là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Ethereum đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 2,824 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $849.39B.
Token Hệ sinh thái Ethereum nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Ethereum được theo dõi trên MEXC, SWORLD đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 2497.58% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Ethereum trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 2,824 token Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Ethereum phổ biến bao gồm ETH, USDT, BNB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Ethereum là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Ethereum là khoảng $849.39B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.