Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 54.05
+0.11%
-1.97%
-8.28%
$ 13.65B
$ 36.34K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4.026
+1.51%
+1.76%
+4.87%
$ 2.52B
$ 83.30K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 97.57
+0.41%
-2.51%
+0.54%
$ 1.49B
$ 3.43K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05712
+0.44%
-2.74%
-2.51%
$ 1.32B
$ 952.52K
5
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.7686
+0.07%
+0.17%
-5.05%
$ 1.29B
$ 1.40M
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.078
-0.14%
-0.86%
-4.11%
$ 1.15B
$ 91.21K
7
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3041
+0.10%
-2.22%
-19.93%
$ 1.04B
$ 1.66M
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.0789
-0.24%
-4.09%
-12.95%
$ 727.70M
$ 6.48M
9
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.287
-0.08%
-0.54%
-9.12%
$ 660.16M
$ 249.91K
10
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07926
+0.14%
+0.53%
-7.66%
$ 494.46M
$ 1.62M
11
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.393
+0.22%
+0.14%
-1.00%
$ 488.03M
$ 291.95K
12
Curve
Curve
CRV
$ 0.2112
+0.05%
-0.57%
+0.86%
$ 318.81M
$ 1.55M
13
FET
FET
FET
$ 0.139
+0.14%
+4.58%
-10.01%
$ 314.66M
$ 2.17M
14
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3569
+0.06%
-4.48%
-9.80%
$ 300.30M
$ 290.30K
15
Kaito
Kaito
KAITO
$ 1.1578
+0.52%
-3.49%
+16.53%
$ 288.36M
$ 118.09K
16
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.42
-0.54%
-0.00%
-1.29%
$ 275.15M
$ 143.74K
17
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.207
+0.05%
-0.24%
-11.46%
$ 223.56M
$ 277.29K
18
OP
OP
OP
$ 0.08849
-1.98%
+0.51%
-5.80%
$ 190.28M
$ 473.49K
19
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.078824
+3.19%
+6.40%
+15.87%
$ 177.54M
$ 11.55M
20
ENS
ENS
ENS
$ 4.275
+0.12%
+0.09%
-4.58%
$ 172.46M
$ 13.30K
21
Compound
Compound
COMP
$ 16.64
0.00%
+2.72%
-3.93%
$ 166.40M
$ 3.38K
22
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.11673
-7.86%
-28.16%
-58.79%
$ 139.37M
$ 13.60M
23
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.1368
+0.07%
-5.85%
-7.31%
$ 136.90M
$ 1.63M
24
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.339
-0.45%
-1.34%
+11.04%
$ 130.30M
$ 57.94K
25
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08432
+0.01%
-0.98%
-2.42%
$ 117.82M
$ 694.07K
26
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07496
-0.05%
-1.15%
-1.22%
$ 102.38M
$ 3.13M
27
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.10712
-0.61%
-3.31%
-15.48%
$ 90.44M
$ 968.39K
28
RE
RE
RE
$ 0.46832
-2.42%
+21.23%
-20.25%
$ 78.81M
$ 1.39M
29
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0025709
+0.07%
+0.05%
+1.57%
$ 75.11M
$ 37.66M
30
SNX
SNX
SNX
$ 0.2127
-0.42%
0.00%
-3.19%
$ 73.28M
$ 641.84K
31
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 1,943.6
-0.29%
-3.60%
-8.06%
$ 69.31M
$ 29.03
32
0x
0x
ZRX
$ 0.07978
-0.13%
+0.61%
-6.56%
$ 67.41M
$ 1.54M
33
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.008388
-0.30%
-3.36%
-6.43%
$ 50.14M
$ 27.65M
34
Spark
Spark
SPK
$ 0.01582
-0.51%
-0.38%
-10.01%
$ 44.04M
$ 3.56M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1518
-0.13%
-0.13%
-11.25%
$ 43.46M
$ 359.10K
36
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00577021
+0.08%
+0.01%
-7.45%
$ 39.72M
$ 3.61M
37
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.578
-0.06%
-0.82%
-8.62%
$ 35.34M
$ 41.68K
38
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003365
-0.27%
-0.62%
-4.58%
$ 33.55M
$ 18.67M
39
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.014184
+0.50%
-2.08%
-2.69%
$ 32.40M
$ 4.07M
40
UMA
UMA
UMA
$ 0.3369
+0.21%
-4.19%
-6.50%
$ 30.65M
$ 203.24K
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.08459
-0.28%
+0.51%
-1.95%
$ 29.19M
$ 668.94K
42
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.271
-0.22%
-3.20%
-2.14%
$ 29.07M
$ 287.67K
43
Band
Band
BAND
$ 0.155648
+0.29%
+0.06%
-4.32%
$ 27.79M
$ 2.94M
44
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01404
-0.21%
+2.02%
-5.10%
$ 27.20M
$ 3.78M
45
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.007589
-0.33%
-1.95%
-15.47%
$ 25.59M
$ 7.66M
46
ICON
ICON
ICX
$ 0.0217673
-0.65%
+0.03%
-6.42%
$ 23.86M
$ 2.17M
47
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2695
+0.88%
+6.26%
-1.24%
$ 23.21M
$ 302.97K
48
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1053
-0.66%
+0.96%
-6.25%
$ 21.97M
$ 473.17K
49
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.01781
-0.45%
+2.97%
-9.27%
$ 21.93M
$ 4.84M
50
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3044
-0.39%
+0.70%
-7.55%
$ 21.31M
$ 203.25K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 197 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $29.42B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, MDAO đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 30.19% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 197 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $29.42B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.