Top token Định danh phi tập trung (DID) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.5611
+5.67%
+18.82%
+38.14%
$ 1.86B
$ 4.47M
2
ENS
ENS
ENS
$ 4.797
+0.77%
+6.49%
-10.55%
$ 194.89M
$ 13.21K
3
Billions
Billions
BILL
$ 0.07235
+0.07%
-1.20%
-13.13%
$ 175.39M
$ 3.13M
4
BAS
BAS
BAS
$ 0.031638
-7.41%
+3.26%
+34.33%
$ 80.78M
$ 14.42M
5
Swop
Swop
SWOP
$ 0.0061955
0.00%
+2.07%
-0.01%
$ 61.96M
$ 3.43
6
Concordium
Concordium
CCD
$ 0.004607
-0.60%
-0.44%
+4.08%
$ 56.05M
$ 16.40M
7
Mocaverse
Mocaverse
MOCA
$ 0.00938
+0.64%
+7.53%
-16.77%
$ 39.92M
$ 6.88M
8
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.0267
+0.07%
+5.04%
-13.22%
$ 37.70M
$ 2.22M
9
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.006741
-0.39%
+9.65%
+2.92%
$ 35.42M
$ 13.19M
10
Gravity
Gravity
G
$ 0.002791
+0.76%
+5.19%
-12.26%
$ 30.32M
$ 30.55M
11
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3685
+0.19%
+4.89%
-13.85%
$ 25.89M
$ 184.65K
12
Civic
Civic
CVC
$ 0.02366931
+0.30%
+2.45%
-11.72%
$ 18.99M
$ 2.04M
13
MetaMUI
MetaMUI
MMUI
$ 0.0334
0.00%
-0.89%
-1.47%
$ 15.91M
$ 5.55M
14
Metadium
Metadium
META
$ 0.00784763
-0.07%
+1.82%
-13.04%
$ 13.64M
$ 143.10K
15
Layer3
Layer3
L3
$ 0.007377
+1.01%
+7.87%
-3.84%
$ 9.20M
$ 8.11M
16
LUKSO
LUKSO
LYX
$ 0.2016
-0.15%
+2.48%
+5.15%
$ 6.17M
$ 154.72K
17
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0336
0.00%
+4.35%
-17.85%
$ 5.55M
$ 8.95K
18
Solana Name Service
Solana Name Service
SNS
$ 0.0008991
0.00%
+13.14%
-0.42%
$ 4.06M
$ 69.62M
19
Lifeform
Lifeform
LFT
$ 0.00617729
0.00%
0.00%
+0.10%
$ 3.80M
$ 6.29
20
SuiNS
SuiNS
NS
$ 0.01207
-0.41%
+4.22%
-8.96%
$ 3.62M
$ 4.76M
21
Ethy AI
Ethy AI
ETHY
$ 0.00215011
+0.94%
+12.32%
-12.18%
$ 1.96M
$ 22.39K
22
Syscoin
Syscoin
SYS
$ 0.001546
-2.72%
-12.68%
-43.01%
$ 1.37M
$ 35.95M
23
$ 0.002009
0.00%
-0.74%
-3.42%
$ 1.29M
$ 6.27M
24
PoP Planet
PoP Planet
P
$ 0.00798402
-0.87%
+0.72%
-1.61%
$ 1.12M
$ 14.68K
25
ORCIB
ORCIB
PALMO
$ 0.00030677
+0.01%
-0.28%
-21.76%
$ 799.20K
$ 983.78
26
SelfKey
SelfKey
KEY
$ 9.631E-5
-0.02%
-1.14%
-22.44%
$ 577.88K
--
27
BaaSid
BaaSid
BAAS
$ 7.502E-5
0.00%
+1.73%
-12.15%
$ 555.18K
--
28
AVC
AVC
AVC
$ 0.00013283
-7.19%
+1.33%
-22.71%
$ 470.36K
$ 12.72K
29
DecideAI
DecideAI
DCD
$ 0.00066752
-0.50%
-3.31%
-34.19%
$ 386.74K
$ 88.11
30
Humanode
Humanode
HMND
$ 0.001611
+1.25%
-1.46%
-13.25%
$ 348.46K
$ 18.11M
31
PureFi
PureFi
UFI
$ 0.00353559
0.00%
-6.53%
-15.39%
$ 330.46K
$ 11.76
32
myDid
myDid
SYL
$ 0.0000396
+0.51%
+2.33%
-8.33%
$ 306.05K
$ 518.24M
33
OneID
OneID
ONEID
$ 0.00057223
0.00%
+3.37%
-18.28%
$ 286.12K
$ 159.64
34
Solana ID
Solana ID
SOLID
$ 0.00062471
-0.02%
-1.73%
-16.29%
$ 260.27K
$ 500.58
35
Idena
Idena
IDNA
$ 0.00188931
+0.10%
+3.70%
-12.86%
$ 190.67K
$ 500.97
36
Taraxa Coin
Taraxa Coin
TARA
$ 0.00002823
-0.39%
+1.02%
+8.67%
$ 170.05K
$ 1.98B
37
Helixa Cred
Helixa Cred
CRED
$ 1.45E-6
0.00%
+7.83%
-13.69%
$ 145.05K
--
38
AllDomains Name Service
AllDomains Name Service
ADNS
$ 2.253E-5
+0.31%
+2.42%
-13.38%
$ 112.63K
--
39
Wrapped G
Wrapped G
WG
$ 0.00280423
0.00%
+1.17%
-12.09%
$ 86.35K
$ 3.07K
40
Black Mirror
Black Mirror
MIRROR
$ 0.000882
+0.11%
-18.53%
-21.35%
$ 84.84K
$ 159.99M
41
Talent Protocol
Talent Protocol
TALENT
$ 0.00034669
-0.54%
+4.31%
-15.40%
$ 76.44K
$ 1.87K
42
Hypersign Identity
Hypersign Identity
HID
$ 0.00220426
0.00%
0.00%
-21.04%
$ 74.94K
$ 1.12
43
Clawvatar
Clawvatar
CLAWVATAR
$ 2.96407E-7
0.00%
+2.85%
-17.83%
$ 29.64K
--
44
Base Identity
Base Identity
BASEID
$ 2.19594E-7
+0.01%
-5.32%
-25.17%
$ 21.96K
--
45
Verida Token
Verida Token
VDA
$ 5.154E-5
-0.27%
-0.31%
-0.27%
$ 18.13K
--
46
KGEN
KGEN
KGEN
$ 0.1954
+0.52%
-8.83%
-8.10%
--
$ 474.43K
47
ForU AI
ForU AI
FORU
$ 0.00875
0.00%
+0.34%
-28.86%
--
$ 99.52K
48
idOS
idOS
IDOS
$ 0.00604
+5.04%
-4.73%
-13.71%
--
$ 341.19K
49
BluWhale AI
BluWhale AI
BLUAI
$ 0.013519
-3.95%
+9.27%
+4.51%
--
$ 40.57M

Câu hỏi thường gặp

Token Định danh phi tập trung (DID) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Định danh phi tập trung (DID) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 49 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.69B.
Token Định danh phi tập trung (DID) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Định danh phi tập trung (DID) được theo dõi trên MEXC, WLD đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 18.82% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Định danh phi tập trung (DID) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 49 token Định danh phi tập trung (DID), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Định danh phi tập trung (DID) phổ biến bao gồm WLD, ENS, BILL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Định danh phi tập trung (DID) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Định danh phi tập trung (DID) là khoảng $2.69B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Định danh phi tập trung (DID), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.