Top token Cơ sở hạ tầng theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Cơ sở hạ tầng. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Chainlink
Chainlink
LINK
$ 8.299
+0.95%
-1.19%
-2.00%
$ 5.46B
$ 51.59K
2
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 45.14
+0.76%
-2.36%
-4.27%
$ 3.48B
$ 100.04K
3
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05752
+1.55%
+1.28%
-5.72%
$ 1.34B
$ 978.14K
4
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.05
+0.54%
-2.79%
-4.96%
$ 1.14B
$ 97.05K
5
United Stables
United Stables
U
$ 1.001
0.00%
-0.01%
+0.01%
$ 1.00B
$ 57.24K
6
Quant
Quant
QNT
$ 60.73
+0.80%
+0.73%
-4.66%
$ 734.38M
$ 860.29
7
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08174
0.00%
-0.07%
-1.28%
$ 632.22M
$ 11.01M
8
Filecoin
Filecoin
FIL
$ 0.6738
+0.82%
-4.57%
-7.64%
$ 531.69M
$ 4.28M
9
Pyth Network
Pyth Network
PYTH
$ 0.0396
+1.15%
-3.26%
-13.53%
$ 312.95M
$ 8.33M
10
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3579
+0.90%
-2.61%
-7.84%
$ 302.24M
$ 329.03K
11
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1348
+0.30%
-2.39%
-17.88%
$ 244.97M
$ 454.88K
12
DoubleZero
DoubleZero
2Z
$ 0.05543
+0.47%
-5.77%
-10.12%
$ 192.59M
$ 890.84K
13
Humanity
Humanity
H
$ 0.06579
+0.57%
+2.48%
+7.56%
$ 188.54M
$ 3.08M
14
STRK
STRK
STRK
$ 0.02659
+0.30%
-6.16%
-7.37%
$ 169.43M
$ 10.62M
15
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.01491
+0.67%
-1.12%
-5.67%
$ 162.45M
$ 5.27M
16
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4353
+0.97%
-1.36%
+2.18%
$ 147.70M
$ 696.45K
17
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.03194
+0.19%
-2.06%
-9.04%
$ 143.27M
$ 1.78M
18
EigenLayer
EigenLayer
EIGEN
$ 0.1804
+1.12%
-6.99%
-16.85%
$ 143.26M
$ 723.84K
19
SOON
SOON
SOON
$ 0.2058
+1.27%
-24.49%
+26.35%
$ 107.09M
$ 963.45K
20
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.05481
+0.42%
+0.27%
-1.87%
$ 106.81M
$ 960.55K
21
DeepBook
DeepBook
DEEP
$ 0.016055
+1.14%
-3.11%
-10.05%
$ 85.78M
$ 3.75M
22
Data Network
Data Network
DATA
$ 0.2255
+0.31%
-7.02%
-14.87%
$ 79.74M
$ 605.97K
23
Aethir
Aethir
ATH
$ 0.003845
+0.89%
-5.17%
-15.92%
$ 77.60M
$ 16.44M
24
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0907
0.00%
+4.67%
+4.55%
$ 67.18M
$ 117.28K
25
Walrus
Walrus
WAL
$ 0.02513
+0.84%
-4.90%
-13.88%
$ 60.68M
$ 2.36M
26
Gas
Gas
GAS
$ 0.920834
+1.44%
-0.05%
-10.94%
$ 59.97M
$ 2.03M
27
EXOD
EXOD
EXOD
$ 5.35
0.00%
+0.00%
+0.38%
$ 55.90M
--
28
$ 736.89
+4.39%
-7.64%
-24.29%
$ 55.53M
$ 150.86
29
ELF
ELF
ELF
$ 0.05911
+0.78%
-1.51%
-3.54%
$ 48.90M
$ 902.66K
30
Orochi Network
Orochi Network
ON
$ 0.31244
+2.75%
-10.55%
+69.17%
$ 46.70M
$ 3.15M
31
Cysic
Cysic
CYS
$ 0.2878
-0.55%
-4.80%
-9.33%
$ 46.28M
$ 542.63K
32
Axelar
Axelar
AXL
$ 0.03652288
+0.63%
-0.04%
-9.33%
$ 44.26M
$ 3.41M
33
BitDCA
BitDCA
BDCA
$ 0.4875
+0.47%
+3.44%
-3.77%
$ 39.99M
$ 280.12K
34
RedStone
RedStone
RED
$ 0.08924
+1.25%
-3.88%
-9.44%
$ 37.34M
$ 601.64K
35
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3473
-0.06%
-1.42%
-2.99%
$ 36.16M
$ 163.66K
36
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.567
+0.97%
-1.76%
-7.89%
$ 35.24M
$ 39.22K
37
APRO
APRO
AT
$ 0.13489
+0.02%
-0.76%
-1.78%
$ 33.87M
$ 415.49K
38
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.06429
+2.98%
-6.83%
-10.42%
$ 33.43M
$ 2.73M
39
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0.1653
+0.43%
-6.08%
-13.99%
$ 32.25M
$ 295.04K
40
Spacecoin
Spacecoin
SPACE
$ 0.006052
+0.60%
-0.72%
-4.13%
$ 32.04M
$ 29.13M
41
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.01838
-3.29%
-8.35%
-9.36%
$ 31.87M
$ 1.61M
42
Movement
Movement
MOVE
$ 0.007876
+2.44%
-6.13%
-23.39%
$ 31.64M
$ 7.57M
43
0G
0G
0G
$ 0.1468
0.00%
-10.52%
-19.39%
$ 31.20M
$ 882.71K
44
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00609
+0.66%
-4.10%
-14.85%
$ 29.26M
$ 8.23M
45
PlaysOut
PlaysOut
PLAY
$ 0.03635
-0.68%
-1.40%
+2.33%
$ 28.11M
$ 3.13M
46
Nock
Nock
NOCK
$ 0.01249
+0.24%
-0.71%
-21.11%
$ 27.57M
$ 10.59M
47
Anoma
Anoma
XAN
$ 0.011273
+2.82%
-1.16%
+2.01%
$ 27.47M
$ 7.35M
48
Block Street
Block Street
BSB
$ 0.12188
+0.26%
+2.40%
-5.59%
$ 27.17M
$ 1.10M
49
Orbs
Orbs
ORBS
$ 0.00537547
+0.44%
-0.03%
-10.36%
$ 26.72M
$ 758.08K
50
CargoX
CargoX
CXO
$ 0.154088
+0.25%
+0.01%
+0.19%
$ 25.76M
$ 24.77K

Câu hỏi thường gặp

Token Cơ sở hạ tầng là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Cơ sở hạ tầng đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 256 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $18.54B.
Token Cơ sở hạ tầng nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Cơ sở hạ tầng được theo dõi trên MEXC, GMRT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 155.44% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Cơ sở hạ tầng trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 256 token Cơ sở hạ tầng, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Cơ sở hạ tầng phổ biến bao gồm LINK, LTC, SKY. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Cơ sở hạ tầng là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Cơ sở hạ tầng là khoảng $18.54B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Cơ sở hạ tầng, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.