Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.3977
+0.18%
-1.05%
-3.12%
$ 1.31B
$ 258.93K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07207
+0.40%
+0.87%
-6.23%
$ 767.62M
$ 1.92M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07916
+0.55%
+2.84%
-6.30%
$ 500.28M
$ 1.46M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1347
-0.44%
+0.15%
-8.16%
$ 245.15M
$ 440.75K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1091
-0.27%
-3.28%
-13.63%
$ 218.00M
$ 548.82K
6
OP
OP
OP
$ 0.09018
+1.35%
+2.61%
-3.55%
$ 195.32M
$ 550.64K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0.02627
+0.57%
-4.57%
-8.40%
$ 168.41M
$ 11.47M
8
SOON
SOON
SOON
$ 0.1932
+0.15%
-24.51%
+19.99%
$ 103.17M
$ 966.37K
9
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.007893
+0.50%
-4.45%
-15.68%
$ 78.90M
$ 9.94M
10
Derive
Derive
DRV
$ 0.0956
-1.64%
-7.27%
-17.71%
$ 70.58M
$ 614.78K
11
COTI
COTI
COTI
$ 0.016683
+8.24%
+84.84%
+161.30%
$ 55.47M
$ 79.44M
12
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01455
-0.14%
+4.14%
+7.51%
$ 42.04M
$ 7.49M
13
$ 0.004824
+0.63%
-0.86%
-7.01%
$ 41.96M
$ 11.14M
14
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0008309
+0.59%
-1.07%
-7.30%
$ 40.70M
$ 64.90M
15
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0.00574064
+0.33%
-0.00%
-8.15%
$ 39.54M
$ 3.89M
16
CELO
CELO
CELO
$ 0.06374
+0.33%
+2.58%
-10.68%
$ 38.31M
$ 1.05M
17
Prom
Prom
PROM
$ 1.9765
-0.22%
-5.09%
+2.97%
$ 36.59M
$ 31.23K
18
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.13
0.00%
+0.00%
+0.97%
$ 34.65M
$ 28.29K
19
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.00223
+0.72%
-2.28%
-8.68%
$ 34.51M
$ 47.00M
20
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.47485
-0.41%
+6.29%
+42.79%
$ 31.84M
$ 135.72K
21
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00612
+1.79%
+0.64%
-13.18%
$ 30.12M
$ 8.39M
22
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.05921
+0.61%
+2.38%
-4.52%
$ 28.10M
$ 1.21M
23
Zora
Zora
ZORA
$ 0.00573
+0.12%
+0.97%
-10.55%
$ 25.55M
$ 11.67M
24
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01718
+0.52%
+0.35%
+0.29%
$ 22.04M
$ 4.27M
25
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3019
+0.60%
-0.03%
-8.30%
$ 21.10M
$ 198.68K
26
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.318781
+0.49%
-0.05%
-10.73%
$ 20.48M
$ 167.34K
27
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02099069
+0.43%
-0.01%
-7.21%
$ 19.58M
$ 1.67M
28
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.204852
+0.15%
-0.00%
-7.28%
$ 18.86M
$ 451.79K
29
Metis
Metis
METIS
$ 2.479
+0.45%
-1.24%
-8.97%
$ 18.48M
$ 24.23K
30
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01535
+0.53%
-2.11%
-14.66%
$ 17.81M
$ 7.64M
31
Phala
Phala
PHA
$ 0.02011
+0.20%
+1.71%
-6.25%
$ 17.02M
$ 3.62M
32
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00450868
+3.56%
+0.11%
-14.54%
$ 16.88M
$ 40.60K
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.071863
+0.15%
-0.01%
-12.32%
$ 16.75M
$ 1.30M
34
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01811
+0.22%
-0.55%
-6.37%
$ 16.57M
$ 3.49M
35
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04179943
0.00%
--
+0.06%
$ 16.19M
$ 164.48
36
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002459
+1.03%
+0.20%
-10.51%
$ 15.60M
$ 233.20M
37
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01054
-0.09%
-0.09%
-11.44%
$ 14.41M
$ 5.09M
38
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.072
+0.84%
+3.31%
-6.64%
$ 13.96M
$ 786.40K
39
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06955
+0.10%
+4.39%
+11.78%
$ 13.68M
$ 969.86K
40
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.02037
+1.21%
+0.60%
-10.41%
$ 13.49M
$ 2.91M
41
CORN
CORN
CORN
$ 0.02547
+0.12%
-1.51%
-30.96%
$ 13.39M
$ 8.18M
42
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.03985
+0.58%
-0.65%
-4.83%
$ 13.37M
$ 1.39M
43
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.07058
-0.45%
+2.24%
+4.74%
$ 12.32M
$ 1.16M
44
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04819
+0.15%
+1.86%
+7.88%
$ 11.11M
$ 1.51M
45
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0281
0.00%
-1.76%
-18.66%
$ 10.87M
$ 2.11M
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004296
+0.30%
-2.69%
-9.42%
$ 10.07M
$ 27.19M
47
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01893
-0.63%
-0.05%
-0.94%
$ 9.31M
$ 3.24M
48
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.007403
-0.31%
+1.37%
-4.03%
$ 8.98M
$ 9.81M
49
KONET
KONET
KONET
$ 0.02004248
-0.25%
-0.04%
-16.12%
$ 8.97M
$ 30.04K
50
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0.004026
+0.13%
-0.75%
-12.65%
$ 7.94M
$ 14.33M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 109 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $4.61B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, COTI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 84.84% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 109 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $4.61B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.