Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.032198
-0.29%
+2.89%
+12.13%
$ 885.74M
$ 33.12M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07825
-0.19%
-0.68%
+0.32%
$ 606.37M
$ 12.25M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002428
+0.12%
-3.97%
+2.39%
$ 234.90M
$ 37.44M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.382
-0.10%
+2.75%
-13.28%
$ 165.63M
$ 231.37K
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2339
-0.17%
+3.08%
-12.02%
$ 117.15M
$ 241.50K
6
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
7
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.74
-0.53%
+0.16%
-0.95%
$ 81.95M
$ 1.30M
8
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0925
-1.16%
-2.91%
-18.71%
$ 70.03M
$ 26.77K
9
Octra
Octra
OCT
$ 0.1108
-0.03%
-1.45%
-6.98%
$ 69.37M
$ 348.60K
10
Backpack
Backpack
BP
$ 0.2583
-1.10%
+0.46%
+45.03%
$ 64.90M
$ 361.42K
11
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.070336
-0.53%
+5.37%
-6.54%
$ 46.27M
$ 11.01K
12
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02605
-0.68%
+0.77%
-22.52%
$ 36.82M
$ 2.23M
13
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.0981
-1.20%
-2.66%
-29.86%
$ 25.55M
$ 547.09K
14
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00698975
-0.93%
-0.51%
-17.84%
$ 25.49M
$ 30.53K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.006449
-0.75%
-1.61%
-9.29%
$ 22.10M
$ 8.87M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.04484
-0.59%
-3.23%
-11.57%
$ 18.07M
$ 2.70M
17
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.174307
+0.01%
-0.44%
-14.27%
$ 17.43M
$ 9.57K
18
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01467
-0.34%
-0.54%
-16.26%
$ 14.78M
$ 4.94M
19
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007026
-0.46%
-1.06%
-18.52%
$ 14.11M
$ 8.10M
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.014
-0.14%
-0.07%
+15.47%
$ 10.18M
$ 4.13M
21
CONX
CONX
CONX
$ 0.00721636
-0.39%
-1.43%
-20.61%
$ 6.71M
$ 10.87K
22
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.494975
0.00%
+4.33%
-24.09%
$ 5.44M
$ 4.12K
23
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1169
+0.59%
+15.36%
-4.02%
$ 5.14M
$ 837.93K
24
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03541
-0.51%
+1.24%
+2.86%
$ 4.70M
$ 2.36M
25
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 7.8735E-8
-0.01%
-0.85%
-4.75%
$ 4.41M
--
26
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.0175
-0.06%
+1.21%
+1.86%
$ 3.68M
$ 3.01M
27
0x0
0x0
0X0
$ 0.00395494
-0.23%
-8.96%
-18.09%
$ 3.53M
$ 35.52K
28
BEST
BEST
BEST
$ 0.00054129
+0.11%
+4.94%
-20.58%
$ 3.12M
$ 40.54K
29
Thought
Thought
THT
$ 0.00807248
+0.01%
+15.36%
-0.79%
$ 3.07M
$ 1.99K
30
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 6.03
0.00%
+5.22%
-0.99%
$ 3.02M
$ 707.47
31
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0011856
+0.02%
+0.03%
-0.70%
$ 2.91M
$ 47.26M
32
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01704974
-0.17%
-5.31%
-8.84%
$ 2.62M
$ 2.54K
33
Rezor
Rezor
RZR
$ 6.135E-5
-0.63%
-7.06%
-5.77%
$ 2.53M
--
34
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00260681
+0.10%
+5.00%
+0.87%
$ 2.33M
$ 904.47
35
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.67
0.00%
-0.20%
-5.32%
$ 2.07M
$ 13.56K
36
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.0067627
-0.32%
+0.20%
-2.72%
$ 1.88M
$ 29.93K
37
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002323
-2.55%
-3.21%
-10.74%
$ 1.73M
$ 7.47M
38
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.203482
+0.07%
+0.05%
+1.49%
$ 1.61M
$ 111.36
39
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01108923
-0.12%
+0.10%
-0.34%
$ 1.27M
$ 85.45K
40
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0207
-0.48%
0.00%
+0.98%
$ 1.03M
$ 420.84K
41
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.00000875
0.00%
+2.96%
-41.04%
$ 809.66K
$ 10.14B
42
Cypher
Cypher
CYPR
$ 0.00595352
-0.67%
-0.07%
-13.30%
$ 587.27K
$ 13.55K
43
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0011094
+0.05%
0.00%
+1.42%
$ 585.67K
$ 18.11M
44
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01867579
-0.08%
-0.16%
-10.58%
$ 511.66K
$ 249.82
45
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00026179
-0.14%
+1.64%
-14.82%
$ 462.18K
$ 25.79
46
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.010267
+0.03%
-0.92%
-6.92%
$ 437.11K
$ 7.39M
47
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.259528
-0.49%
+4.61%
-21.92%
$ 403.58K
$ 2.16K
48
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00158
-1.18%
-0.66%
-17.22%
$ 377.46K
$ 28.36M
49
Talken
Talken
TALK
$ 0.00040101
0.00%
0.00%
0.00%
$ 158.99K
$ 64.16
50
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.57E-6
-7.10%
-4.97%
-17.37%
$ 157.33K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 72 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.68B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, TRT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 34.62% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 72 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.68B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.