Top token Bằng chứng không kiến thức (ZK) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng không kiến thức (ZK). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Zcash
Zcash
ZEC
$ 471,43
-0,29%
+2,17%
-7,43%
$ 7,87B
$ 4,29K
2
United Stables
United Stables
U
$ 1,001
-0,02%
-0,03%
+0,05%
$ 1,00B
$ 55,85K
3
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0,07196
-0,21%
+1,36%
-6,44%
$ 769,22M
$ 2,17M
4
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0,1091
+0,09%
-2,42%
-13,48%
$ 218,20M
$ 548,14K
5
Humanity
Humanity
H
$ 0,06455
-0,40%
-0,73%
+8,59%
$ 185,19M
$ 2,54M
6
STRK
STRK
STRK
$ 0,02635
-0,53%
-5,19%
-9,16%
$ 167,01M
$ 11,35M
7
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0,007916
+0,14%
-5,15%
-15,69%
$ 78,38M
$ 9,96M
8
Horizen
Horizen
ZEN
$ 3,83
-0,05%
-0,78%
-6,85%
$ 69,36M
$ 17,80K
9
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0,04223
+0,07%
-0,52%
-6,40%
$ 54,18M
$ 1,39M
10
COTI
COTI
COTI
$ 0,016827
-9,49%
+51,69%
+122,61%
$ 47,31M
$ 81,03M
11
Cysic
Cysic
CYS
$ 0,2816
+0,42%
-4,96%
-7,80%
$ 45,62M
$ 554,11K
12
Concordium
Concordium
CCD
$ 0,003494
-0,03%
+0,17%
-3,32%
$ 44,07M
$ 39,13M
13
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0,2101
+0,05%
-0,19%
-3,93%
$ 41,28M
$ 272,04K
14
Orochi Network
Orochi Network
ON
$ 0,27562
-4,94%
-7,84%
+48,97%
$ 41,01M
$ 2,70M
15
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0,02764
-0,15%
-1,76%
-12,02%
$ 38,25M
$ 2,35M
16
RONIN
RONIN
RON
$ 0,04762
+0,38%
-0,53%
-11,53%
$ 36,57M
$ 1,25M
17
Gravity
Gravity
G
$ 0,00323
-0,46%
+1,31%
+1,25%
$ 35,23M
$ 22,68M
18
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0,00223
+0,27%
-0,22%
-8,95%
$ 34,63M
$ 46,80M
19
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3,12
0,00%
+0,00%
+0,32%
$ 34,54M
$ 28,21K
20
Succinct
Succinct
PROVE
$ 0,1651
-0,54%
-1,19%
-13,73%
$ 32,35M
$ 294,16K
21
USDP
USDP
USDP
$ 1,001
+0,01%
+0,03%
+0,04%
$ 31,99M
$ 14,77K
22
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0,48233
-1,26%
+5,33%
+44,47%
$ 31,98M
$ 134,97K
23
Movement
Movement
MOVE
$ 0,007908
-0,05%
-2,13%
-22,50%
$ 31,64M
$ 7,64M
24
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0,10944
-0,11%
-3,38%
-2,65%
$ 30,61M
$ 860,87K
25
Dusk Network
Dusk Network
DUSK
$ 0,05924
-0,82%
-0,80%
-11,95%
$ 29,55M
$ 1,07M
26
Anoma
Anoma
XAN
$ 0,011577
-1,09%
+3,97%
+3,08%
$ 28,20M
$ 9,46M
27
Nock
Nock
NOCK
$ 0,01255
+0,08%
-3,02%
-21,10%
$ 27,50M
$ 9,66M
28
Aleo
Aleo
ALEO
$ 0,01777
0,00%
-1,00%
-3,32%
$ 21,14M
$ 3,43M
29
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0,01546
+0,46%
-1,66%
-14,47%
$ 17,88M
$ 7,66M
30
Ergo
Ergo
ERG
$ 0,2102
+0,33%
+0,86%
-3,94%
$ 17,47M
$ 264,32K
31
Phala
Phala
PHA
$ 0,02008
-0,59%
+0,50%
-7,54%
$ 16,89M
$ 3,61M
32
Sign
Sign
SIGN
$ 0,007117
+0,10%
-3,00%
-15,78%
$ 16,41M
$ 8,16M
33
DeGate
DeGate
DG
$ 0,04179943
0,00%
--
+0,06%
$ 16,19M
$ 164,48
34
Loopring
Loopring
LRC
$ 0,01054
0,00%
0,00%
-11,35%
$ 14,42M
$ 5,10M
35
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0,0719
+0,28%
+1,84%
-7,11%
$ 13,99M
$ 776,77K
36
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0,04004
+0,43%
0,00%
-4,71%
$ 13,41M
$ 1,38M
37
zkPass
zkPass
ZKP
$ 0,04436
+0,70%
+4,57%
-5,68%
$ 12,28M
$ 1,33M
38
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0,6469
+1,20%
+2,66%
+4,16%
$ 12,11M
$ 166,01K
39
Boundless
Boundless
ZKC
$ 0,03754
+0,48%
+0,72%
-13,55%
$ 11,46M
$ 1,72M
40
Lagrange
Lagrange
LA
$ 0,05321
-0,59%
-6,98%
-18,95%
$ 10,72M
$ 2,39M
41
Redbelly Network
Redbelly Network
RBNT
$ 0,003484
+0,61%
-3,52%
-5,22%
$ 9,23M
$ 17,44M
42
Space and Time
Space and Time
SXT
$ 0,006512
-1,26%
-2,90%
-2,39%
$ 9,11M
$ 18,01M
43
Telos
Telos
TLOS
$ 0,016636
-0,25%
-7,26%
+19,72%
$ 7,50M
$ 4,69M
44
Marlin POND
Marlin POND
POND
$ 0,0007851
-0,25%
-0,42%
-0,48%
$ 6,45M
$ 74,61M
45
Partisia Blockchain
Partisia Blockchain
MPC
$ 0,01209
0,00%
-0,16%
+7,78%
$ 5,75M
$ 75,41K
46
NetX
NetX
NETX
$ 0,2263
+1,39%
+12,77%
+7,51%
$ 5,23M
$ 289,99K
47
Polyhedra Network
Polyhedra Network
ZKJ
$ 0,00633
0,00%
+1,85%
-2,98%
$ 4,68M
$ 8,66M
48
Zircuit
Zircuit
ZRC
$ 0,0007486
+1,95%
-1,84%
-11,62%
$ 4,32M
$ 73,63M
49
Messier
Messier
M87
$ 0,00000448
-0,45%
-3,04%
-5,70%
$ 3,96M
$ 6,75B
50
Scroll
Scroll
SCR
$ 0,01913
+0,79%
-0,99%
-15,57%
$ 3,62M
$ 2,81M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng không kiến thức (ZK) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng không kiến thức (ZK) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 83 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $11.33B.
Token Bằng chứng không kiến thức (ZK) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng không kiến thức (ZK) được theo dõi trên MEXC, COTI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 51.69% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng không kiến thức (ZK) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 83 token Bằng chứng không kiến thức (ZK), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng không kiến thức (ZK) phổ biến bao gồm ZEC, U, POL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng không kiến thức (ZK) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng không kiến thức (ZK) là khoảng $11.33B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng không kiến thức (ZK), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.