Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Farming lợi nhuận
KUMA
TRAVA
VEMP
-1.88%-1.81%+1.80%$ 6.47B$ 916.79M118
52Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
+0.01%-0.04%-2.66%$ 6.25B$ 1.06B4
53Nhà phát hành stablecoin
DF
RSUP
ARGNOT
-2.15%-1.97%-1.77%$ 6.20B$ 665.44M42
54Đô la tổng hợp
USDAI
USDN
UUSD
-0.25%-0.29%-1.43%$ 5.64B$ 84.31M14
55Tạo lập thị trường tự động (AMM)
UBE
UTYAB
TURBOS
-0.75%-0.70%+1.78%$ 5.37B$ 514.81M63
56NFT
COVAL
DRESS
VEMP
+0.33%+0.61%-0.91%$ 5.17B$ 445.87M399
57Hàng hóa mã hóa
GLDY
GOLDAO
KAU
+0.55%+0.51%-0.33%$ 5.04B$ 328.06M24
58Vàng mã hóa
XAUM
GLDY
KAU
+0.74%+0.67%-0.18%$ 4.81B$ 327.43M16
59Layer 2 (L2)
SHAPE
ERN
RDO
-2.42%-2.60%-5.03%$ 4.72B$ 518.13M109
60Stablecoin sinh lợi nhuận
APYUSD
USND
HBUSDT
+0.35%+0.13%+0.05%$ 4.65B$ 11.78M75
61Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
RPL
-1.52%-1.39%+2.71%$ 4.63B$ 678.58M9
62Binance Launchpool
BTCST
ALPHA
QI
-3.09%-2.96%-5.74%$ 4.62B$ 454.46M57
63Bitcoin Fork
XEC
SHA
BSV
-3.06%-2.49%-1.54%$ 4.57B$ 94.10M5
64Trò chơi (GameFi)
KOBAN
HYBUX
GMRT
+1.24%+1.60%+0.87%$ 3.98B$ 316.22M570
65Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
DAG
XNO
KAS
-1.56%-1.25%-3.21%$ 3.95B$ 50.20M13
66Giao thức cho vay/vay
QI
DF
LO0P
-4.30%-4.03%+1.14%$ 3.93B$ 483.87M60
67Tokenized Money Market Fund (MMFs)
BUIDL
FIUSD
+0.27%+0.09%-1.10%$ 3.87B$ 36.532
68Layer 0 (L0)
DAG
GEEQ
DOT
-2.37%-2.02%-6.16%$ 3.48B$ 185.69M14
69Launchpad
QUACK
CLIZA
FLNCHY
-0.94%-0.58%+2.11%$ 3.37B$ 368.17M147
70Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
PLUS
WXT
NEXO
-1.55%-1.36%-3.58%$ 3.31B$ 7.52M7
71Token sinh lợi nhuận
BBUSD
TCY
AYFLOW
+0.43%+0.20%-0.86%$ 2.94B$ 2.03M84
72Tính khả dụng dữ liệu
NEAR
CXT
AVAIL
-3.49%-2.95%-8.58%$ 2.89B$ 285.70M12
73Giải pháp thanh toán
IVPAY
RDD
PAYU
-1.72%-1.85%-4.37%$ 2.85B$ 171.51M80
74Meme Solana
HORSE
FATCAT
DIARRHEA
-2.30%-2.20%-3.28%$ 2.68B$ 386.77M1077
75
CRMC
RZR
COVAL
-0.95%-0.97%-0.20%$ 2.65B$ 84.78M70
76AI Agent
MOLT
MIZUKARA
KELLYCLAUDE
-2.14%-2.28%-4.39%$ 2.62B$ 326.87M484
77Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDO
USSD
USDM1
+0.71%+0.34%-0.36%$ 2.18B$ 1.22M7
78Airdrop Binance HODLer
BANANA
RESOLV
SHELL
-2.55%-2.33%-1.42%$ 2.11B$ 461.05M45
79Ngân hàng số
AVICI
EMYC
$CLAWBANK
-3.30%-2.83%-3.68%$ 2.10B$ 102.41M12
80Cổ phiếu mã hóa
GMEX
MSFTX
WBCOIN
+1.63%+1.95%+3.37%$ 1.85B$ 631.48M272
81Ứng dụng AI
WSDM
MOSS
TUA
-2.35%-2.58%+1.95%$ 1.83B$ 98.57M166
82Metaverse
SPS
METADOGE
VEMP
-2.57%-2.38%-4.17%$ 1.79B$ 92.72M126
83Binance Launchpad
BTT
HOOK
ALPHA
-1.70%-1.68%-7.82%$ 1.78B$ 205.39M30
84Định danh phi tập trung (DID)
ADNS
BASEID
CRED
-0.93%-1.77%-12.21%$ 1.73B$ 151.18M50
85SocialFi
TYSM
CRTS
PAWS
-3.10%-2.95%+0.12%$ 1.69B$ 133.79M110
86Stablecoin thuật toán
HYDT
HBD
ALUSD
+0.06%+0.16%+1.46%$ 1.64B$ 118.04M17
87Khung AI
GITBANK
EMATE
DULUS
+0.54%+0.34%-2.82%$ 1.58B$ 202.83M116
88Ứng dụng Telegram
B4
PAWS
MEMES
+7.80%+9.08%+12.47%$ 1.54B$ 76.69M97
89Chủ đề ếch
TOAD
YOBI
FROG
-2.99%-3.15%+0.18%$ 1.53B$ 219.14M92
90Phân tích
PPW
BFLAP
RWAAN
-1.47%-1.33%-1.71%$ 1.51B$ 199.20M115
91The Boy's Club
ANDY
PFIRE
BIRDDOG
-2.96%-3.28%-0.26%$ 1.44B$ 163.89M102
92Binance Wallet IDO
BOMB
RDO
JOJO
-0.57%+0.15%-2.42%$ 1.41B$ 326.86M57
93Hệ sinh thái Superchain Optimism
CELO
ERN
SUPR
-0.46%-1.64%-13.92%$ 1.39B$ 157.89M12
94Play to Earn
LUMENA
JQ
VEMP
-3.24%-3.12%-7.07%$ 1.37B$ 131.72M186
95Hệ sinh thái Pump.fun
DIARRHEA
FATCAT
RIGBY
-0.77%-0.96%-0.75%$ 1.34B$ 186.90M1347
96Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
-0.13%-0.32%-0.14%$ 1.32B--11
97Liquid Staking
STINJ
VOUCH
VPLS
-2.89%-2.87%-30.27%$ 1.32B$ 286.01M159
98Hệ sinh thái Morpho
RE7USDT
RE7WBTC
STEAKETH
-3.45%-3.13%+1.98%$ 1.28B$ 13.96M22
99Rollup
TAIKO
HEZ
SAVM
-2.43%-2.38%-5.46%$ 1.28B$ 135.74M26
100Lưu trữ
XAND
RSS3
RCHV
-3.07%-3.06%-5.19%$ 1.28B$ 122.76M36

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).